外交的 (がいこうてき) — ngoại giao, có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao, văn thư công
外交的
NGOẠI GIAO ĐÍCH
が い こ う て き
Ngoại giao, có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao, văn thư công
外交的
な
対話
によって
、
その
紛争
に
終止符
を
打
つことができた
。
Đối thoại ngoại giao đã giúp chấm dứt xung đột.
Ảnh minh họa


