多忙 (たぼう) — rất bận; bận rộn
多忙
ĐA MANG
た ぼ う
JLPTN1
Rất bận; bận rộn
できるだけ
短時間
に
全部
やり
遂
げるためになすべきことをやり
繰
りする
多忙
なやり
手
Một người bận rộn là người luôn biết sắp xếp công việc cần làm để có thể hoàn thành mọi việc trong thời gian ngắn nhất. .
Ảnh minh họa


