天降る (あまくだる あもる てんふる) — để thừa kế từ thiên đàng
天降る
THIÊN HÀNG
あ ま く だ る
あ ま く だ る
Giáng trần; hạ giới; từ trên trời rơi xuống
神
が
地上
に
天降
る
。
Vị thần giáng trần xuống mặt đất.
Được bổ nhiệm từ trên xuống; nhảy dù vào vị trí cao (thường chỉ quan chức cấp cao sau khi nghỉ hưu)
元官僚
が
民間企業
に
天降
る
。
Cựu quan chức nhảy dù vào một vị trí cao trong doanh nghiệp tư nhân.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 天降る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 天降る/あまくだる |
| Quá khứ (た) | 天降った |
| Phủ định (未然) | 天降らない |
| Lịch sự (丁寧) | 天降ります |
| te (て) | 天降って |
| Khả năng (可能) | 天降れる |
| Thụ động (受身) | 天降られる |
| Sai khiến (使役) | 天降らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 天降らせられる |
| Điều kiện (条件) | 天降れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 天降れ |
| Ý chí (意向) | 天降ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 天降るな |

