天 (てん あめ あま あま-) — bầu trời; thiên không; vòm trời
天
THIÊN
て ん
Trời.
天地創造以来
Từ khi có sự hình thành trời đất
Khoảng trời
Chư thiên, chỉ những chúng sinh sống trong tam thiện đạo
Ảnh minh họa

天 (てん あめ あま あま-) — bầu trời; thiên không; vòm trời
THIÊN
