Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
上界 (じょうかい) — giới hạn trên
THƯỢNG GIỚI
上界
giới hạn trên
天上界 てんじょうかい
thiên đường; thiên đàng.
上 「うえ」「うわ」「かみ」「じょう」「かり」「うわ-」
trên; phía trên; phía cao hơn
世界 せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ.
世界人 せかいじん
chủ nghĩa thế giới, người theo chủ nghĩa thế giới, kẻ giang hồ
世界的 せかいてき
mang tính toàn cầu, toàn thế giới, quốc tế