天国 (てんごく てんこく) — thiên đường
天国
THIÊN QUỐC
て ん ご く
JLPTN1
Thiên đường
天国
が
存在
するとしてあなたが
天国
の
入
り
口
に
着
いたとき
神様
に
何
と
言
ってほしいですか
?
Nếu tồn tại một thiên đường có thật thì anh mong muốn Chúa sẽ nói gì với anh khi anh lên tới Cổng thiên đường?
Thiên đường (thiên đàng).
天国
がどのような
所
かについての
自分
の
希望
を
表現
する
Cầu mong những điều tốt đẹp như trên thiên đường
Ảnh minh họa

