Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
天の原 (あまのはら) — bầu trời; những thiên đàng
THIÊN NGUYÊN
天の原
bầu trời
原因 げんいん
căn do
天 「てん」「あめ」「あま」「あま-」
bầu trời; thiên không; vòm trời
天の 「あめの」「あまの」「あまの-」
thiên đàng; thiêng liêng; thần thánh
天の声 てんのこえ
tiếng nói từ trời (dụng ý lời nói tâm linh hoặc của người có tầm ảnh hưởng lớn)
天の下 あめのした
toàn bộ nước; thế giới