太る (ふとる) — béo
太る
THÁI
ふ と る
JLPTN4
Béo
太
るのは
分
かってるんだけどやっぱり
コーヒー
には
砂糖
2
杯入
れないと
。
Tớ biết là sẽ bị béo nhưng tớ không thể không cho 2 thìa đường vào cà phê của tớ. .
Lên cân
Mập
Phát phì
Trở nên béo
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 太る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 太る/ふとる |
| Quá khứ (た) | 太った |
| Phủ định (未然) | 太らない |
| Lịch sự (丁寧) | 太ります |
| te (て) | 太って |
| Khả năng (可能) | 太れる |
| Thụ động (受身) | 太られる |
| Sai khiến (使役) | 太らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 太らせられる |
| Điều kiện (条件) | 太れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 太れ |
| Ý chí (意向) | 太ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 太るな |

