失明 (しつめい) — sự mất thị lực; bị mù
失明
THẤT MINH
し つ め い
Sự mất thị lực; bị mù
失明
すること
以上
に
大
きな
不幸
があるだろうか
。
Còn bất hạnh nào lớn hơn là bị mù?
Mất thị lực
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 失明
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 失明する/しつめいする |
| Quá khứ (た) | 失明した |
| Phủ định (未然) | 失明しない |
| Lịch sự (丁寧) | 失明します |
| te (て) | 失明して |
| Khả năng (可能) | 失明できる |
| Thụ động (受身) | 失明される |
| Sai khiến (使役) | 失明させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 失明させられる |
| Điều kiện (条件) | 失明すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 失明しろ |
| Ý chí (意向) | 失明しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 失明するな |

