盲 (めくら もう めしい) — Cũng
盲
MANH
め く ら
Mù; khiếm thị; người mù
盲馬
にはうなずいても
目配
せしても
同
じこと
。
Một cái gật đầu cũng tốt như một cái nháy mắt với một con ngựa mù.
Mù chữ; người mù chữ
Mù quáng; thiếu hiểu biết; người không hiểu sự đời
盲
ヘビ
に
怖
じず
。
Những kẻ ngu xuẩn xông vào nơi các thiên thần sợ hãi bước vào.
Ảnh minh họa


