Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
盲人 (もうじん) — người mù.
MANH NHÂN
盲人
người mù.
盲人が盲人を導く もうじんがもうじんをみちびく
người mù dẫn dắt người mù (gần tương tự câu "thầy bói xem voi")
人 「ひと」「にん」「じん」「びと」「と」「り」「たり」
con người; nhân loại
人日 「にんにち」「にんび」「じんじつ」
man-day, person-day
中人 「ちゅうじん」「なかびと」「なかひと」「ちゅうにん」
người có tài năng và năng lực ở mức trung bình
何人 「なんにん」「なにびと」「なんぴと」「なんびと」「なにじん」
mấy người.