失職 (しっしょく) — sự mất việc, thất nghiệp; nạn thất nghiệp, khối lượng công việc chưa làm
失職
THẤT CHỨC
し っ しょ く
Sự mất việc, thất nghiệp; nạn thất nghiệp, khối lượng công việc chưa làm
会社
が
倒産
して
失職
する
Công ty phá sản, mất việc làm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 失職
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 失職する/しっしょくする |
| Quá khứ (た) | 失職した |
| Phủ định (未然) | 失職しない |
| Lịch sự (丁寧) | 失職します |
| te (て) | 失職して |
| Khả năng (可能) | 失職できる |
| Thụ động (受身) | 失職される |
| Sai khiến (使役) | 失職させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 失職させられる |
| Điều kiện (条件) | 失職すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 失職しろ |
| Ý chí (意向) | 失職しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 失職するな |

