就職 (しゅうしょく) — nhận việc; bắt đầu làm việc
就職
TỰU CHỨC
しゅ う しょ く
JLPTN3
Nhận việc; bắt đầu làm việc
大学
を
卒業
した
後
、
すぐに
就職
した
。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã bắt đầu làm việc ngay lập tức.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 就職
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 就職する/しゅうしょくする |
| Quá khứ (た) | 就職した |
| Phủ định (未然) | 就職しない |
| Lịch sự (丁寧) | 就職します |
| te (て) | 就職して |
| Khả năng (可能) | 就職できる |
| Thụ động (受身) | 就職される |
| Sai khiến (使役) | 就職させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 就職させられる |
| Điều kiện (条件) | 就職すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 就職しろ |
| Ý chí (意向) | 就職しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 就職するな |

