契る (ちぎる) — thề ước; hứa hẹn; đính hôn
契る
KHẾ
ち ぎ る
JLPTN1
Thề ước; hứa hẹn; đính hôn
偕老同穴
を
契
る
Ước hẹn bách niên giai lão (hẹn thề cho tới khi đầu bạc răng long) .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 契る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 契る/ちぎる |
| Quá khứ (た) | 契った |
| Phủ định (未然) | 契らない |
| Lịch sự (丁寧) | 契ります |
| te (て) | 契って |
| Khả năng (可能) | 契れる |
| Thụ động (受身) | 契られる |
| Sai khiến (使役) | 契らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 契らせられる |
| Điều kiện (条件) | 契れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 契れ |
| Ý chí (意向) | 契ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 契るな |

