奪回 (だっかい) — sự lấy lại; đoạt lại
奪回
ĐOẠT HỒI
だ っ か い
Sự lấy lại; đoạt lại
(
政党
が
)
米国上院
の
過半数
を
奪回
する
Đảng cầm quyền đoạt lại quá bán số ghế trong thượng nghị viện Mỹ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 奪回
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 奪回する/だっかいする |
| Quá khứ (た) | 奪回した |
| Phủ định (未然) | 奪回しない |
| Lịch sự (丁寧) | 奪回します |
| te (て) | 奪回して |
| Khả năng (可能) | 奪回できる |
| Thụ động (受身) | 奪回される |
| Sai khiến (使役) | 奪回させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 奪回させられる |
| Điều kiện (条件) | 奪回すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 奪回しろ |
| Ý chí (意向) | 奪回しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 奪回するな |

