奪還 (だっかん) — sự lấy lại; đoạt lại
奪還
ĐOẠT HOÀN
だ っ か ん
Sự lấy lại; đoạt lại
決選投票
の
結果
〜
総裁
の
地位
を
奪還
する
Giành chức chủ tịch sau cuộc bỏ phiếu cuối cùng mang tính chất quyết định.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 奪還
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 奪還する/だっかんする |
| Quá khứ (た) | 奪還した |
| Phủ định (未然) | 奪還しない |
| Lịch sự (丁寧) | 奪還します |
| te (て) | 奪還して |
| Khả năng (可能) | 奪還できる |
| Thụ động (受身) | 奪還される |
| Sai khiến (使役) | 奪還させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 奪還させられる |
| Điều kiện (条件) | 奪還すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 奪還しろ |
| Ý chí (意向) | 奪還しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 奪還するな |

