奪取 (だっしゅ) — sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt
奪取
ĐOẠT THỦ
だ っ しゅ
だ っ しゅ
Sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 奪取
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 奪取する/だっしゅする |
| Quá khứ (た) | 奪取した |
| Phủ định (未然) | 奪取しない |
| Lịch sự (丁寧) | 奪取します |
| te (て) | 奪取して |
| Khả năng (可能) | 奪取できる |
| Thụ động (受身) | 奪取される |
| Sai khiến (使役) | 奪取させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 奪取させられる |
| Điều kiện (条件) | 奪取すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 奪取しろ |
| Ý chí (意向) | 奪取しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 奪取するな |

