安楽死 (あんらくし) — chết nhẹ nhàng; chết êm ái; ra đi nhẹ nhàng
安楽死
AN LẠC TỬ
あ ん ら く し
あ ん ら く し
Chết nhẹ nhàng; chết êm ái; ra đi nhẹ nhàng
この
子
はもう
安楽死
させるしかありませんよ
。
ベスト
は
尽
くしましたが
、
もう
呼吸
してないんです
。
Đứa bé này giờ chỉ còn cách là cho nó được chết nhẹ nhàng (chết êm ái). Chúng tôi đã làm hết sức mình nhưng nó đã không còn thở nữa rồi
Ảnh minh họa


