死 (し しに) — sự chết; chết
死
TỬ
し
JLPTN1
Sự chết; chết
死者
が
出
るに
至
って
、
国
は
初
めて
病気
の
感染拡大
の
深刻
さに
気
がついたのだ
。
Cho đến khi có người chết xuất hiện thì lần đầu tiên nhà nước đã nhận ra sự trầm trọng của bệnh truyền nhiễm lan rộng.
Ảnh minh họa


