死去 (しきょ) — cái chết
死去
TỬ KHỨ
し きょ
し きょ
Cái chết
あなたは
回復
したのですが
、
残念
ながら
弟
さんはすでに
死去
されました
Mặc dù bạn đã được chữa khỏi nhưng thật buồn vì em trai bạn đã chết .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 死去
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 死去する/しきょする |
| Quá khứ (た) | 死去した |
| Phủ định (未然) | 死去しない |
| Lịch sự (丁寧) | 死去します |
| te (て) | 死去して |
| Khả năng (可能) | 死去できる |
| Thụ động (受身) | 死去される |
| Sai khiến (使役) | 死去させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 死去させられる |
| Điều kiện (条件) | 死去すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 死去しろ |
| Ý chí (意向) | 死去しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 死去するな |

