永眠 (えいみん) — sự qua đời
永眠
VĨNH MIÊN
え い み ん
Sự qua đời
校長
は
昨夜遅
く
永眠
されました
。
Hiệu trưởng đã qua đời vào tối ngày hôm qua. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 永眠
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 永眠する/えいみんする |
| Quá khứ (た) | 永眠した |
| Phủ định (未然) | 永眠しない |
| Lịch sự (丁寧) | 永眠します |
| te (て) | 永眠して |
| Khả năng (可能) | 永眠できる |
| Thụ động (受身) | 永眠される |
| Sai khiến (使役) | 永眠させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 永眠させられる |
| Điều kiện (条件) | 永眠すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 永眠しろ |
| Ý chí (意向) | 永眠しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 永眠するな |

