入滅 (にゅうめつ) — nhập diệt
入滅
NHẬP DIỆT
にゅ う め つ
Nhập diệt
Sự từ trần của các bậc thánh, các bậc cao nhân; việc đi vào cõi niết bàn
Viên tịch.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 入滅
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 入滅する/にゅうめつする |
| Quá khứ (た) | 入滅した |
| Phủ định (未然) | 入滅しない |
| Lịch sự (丁寧) | 入滅します |
| te (て) | 入滅して |
| Khả năng (可能) | 入滅できる |
| Thụ động (受身) | 入滅される |
| Sai khiến (使役) | 入滅させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 入滅させられる |
| Điều kiện (条件) | 入滅すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 入滅しろ |
| Ý chí (意向) | 入滅しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 入滅するな |

