往生 (おうじょう) — sự ra đi (chết)
往生
VÃNG SANH
お う じょ う
Sự ra đi (chết)
おじいさんは
大往生
だ
。
Ông tôi đã ra đi thanh thản.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 往生
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 往生する/おうじょうする |
| Quá khứ (た) | 往生した |
| Phủ định (未然) | 往生しない |
| Lịch sự (丁寧) | 往生します |
| te (て) | 往生して |
| Khả năng (可能) | 往生できる |
| Thụ động (受身) | 往生される |
| Sai khiến (使役) | 往生させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 往生させられる |
| Điều kiện (条件) | 往生すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 往生しろ |
| Ý chí (意向) | 往生しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 往生するな |

