Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
一死 (いっし) — mất mạng, bỏ mạng
NHẤT TỬ
一死
mất mạng, bỏ mạng
一死後 いっしご
sau một lần bị loại
一死報国 いっしほうこく
sự hy sinh thân mình cho tổ quốc, sự quên mình vì tổ quốc
死ぬ しぬ
chết
死 「し」「しに」
sự chết; chết
気死 きし
cái chết vì phẫn nộ