逝去 (せいきょ) — sự chết; cái chết.
逝去
THỆ KHỨ
せ い きょ
Sự chết; cái chết.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 逝去
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 逝去する/せいきょする |
| Quá khứ (た) | 逝去した |
| Phủ định (未然) | 逝去しない |
| Lịch sự (丁寧) | 逝去します |
| te (て) | 逝去して |
| Khả năng (可能) | 逝去できる |
| Thụ động (受身) | 逝去される |
| Sai khiến (使役) | 逝去させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 逝去させられる |
| Điều kiện (条件) | 逝去すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 逝去しろ |
| Ý chí (意向) | 逝去しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 逝去するな |

