遺失 (いしつ) — sự mất do đánh rơi hoặc bỏ quên
遺失
DI THẤT
い し つ
Sự mất do đánh rơi hoặc bỏ quên
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 遺失
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 遺失する/いしつする |
| Quá khứ (た) | 遺失した |
| Phủ định (未然) | 遺失しない |
| Lịch sự (丁寧) | 遺失します |
| te (て) | 遺失して |
| Khả năng (可能) | 遺失できる |
| Thụ động (受身) | 遺失される |
| Sai khiến (使役) | 遺失させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 遺失させられる |
| Điều kiện (条件) | 遺失すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 遺失しろ |
| Ý chí (意向) | 遺失しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 遺失するな |

