宙返り (ちゅうがえり) — cú nhào lộn
宙返り
TRỤ PHẢN
ちゅ う が え り
JLPTN1
Cú nhào lộn
飛行機
は
宙返
りをした
。
Chiếc máy bay lộn nhào trên không .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 宙返り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 宙返りする/ちゅうがえりする |
| Quá khứ (た) | 宙返りした |
| Phủ định (未然) | 宙返りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 宙返りします |
| te (て) | 宙返りして |
| Khả năng (可能) | 宙返りできる |
| Thụ động (受身) | 宙返りされる |
| Sai khiến (使役) | 宙返りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 宙返りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 宙返りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 宙返りしろ |
| Ý chí (意向) | 宙返りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 宙返りするな |

