Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
宜しく (よろしく) — cần phải; phải
NGHI
宜しく
cần phải
宜しくやる よろしくやる
làm ấm cúng với
どうぞ宜しく どうぞよろしく
rất vui được gặp bạn.
しよく
tư lợi, quyền lợi bản thân
詳しく くわしく
một cách chi tiết, cụ thể, rõ ràng
新しく あたらしく
mới (trạng từ)