能く (よく) — giỏi; đẹp; hay
能く
NĂNG
よ く
Giỏi; đẹp; hay
彼女
は
歌
がよく
歌
える
Cô ta hát hay
Hoàn toàn; hết sức; rất
この
二人
はよくにている
Hai người này hết sức giống nhau
Kĩ; cẩn thận; đầy đủ
よく
考
える
Suy nghĩ kĩ
Lại còn có thể; lại còn
よくあんなひどいことが
言
えたもの
Nào ngờ anh ta lại có thể nói ra những lời nói vô lễ như thế!
Thường hay; thường xuyên; hơi một tý là
日本
にはよく
台風
がくる
Ở Nhật hay có bão
Sự giỏi giang; cái đẹp; cái hay
Sự kĩ càng; sự cẩn thận; sự đầy đủ.
Ảnh minh họa


