殊の外 (ことのほか) — khác thường, lạ thường
殊の外
THÙ NGOẠI
こ と の ほ か
こ と の ほ か
こ と の ほ か
こ と の ほ か
Khác thường, lạ thường
この
冬
は
殊
のほか
寒
い
.
Mùa đông này lạnh một cách khác thường.
Cực kỳ, vô cùng, đặc biệt
Ảnh minh họa

