大変 (たいへん) — chết rồi; không xong rồi; kinh khủng quá.v.v...
大変
ĐẠI BIẾN
た い へ ん
JLPTN5
Chết rồi; không xong rồi; kinh khủng quá.v.v...
大変
だ
!
学校
が
火事
だぞ
。
Kinh khủng quá, trường tôi cháy rồi.
Kinh khủng; ghê gớm
彼女
は
平均台
の
演技
で
大変
な
ミス
をしてしまった
。
Cô ấy đã mắc một sai lầm ghê gớm khi biểu diễn trên cầu thăng bằng.
Mệt mỏi; khó khăn; vất vả
夜遅
くまで
勉強
とは
大変
だね
。
Học đến khuya quả là vất vả nhỉ.
Quá
大変
だ
!
学校
が
火事
だぞ
。
Kinh khủng quá, trường tôi cháy rồi.
Vô cùng; rất
京都
の
冬
は
大変寒
い
。
Mùa đông ở Kyoto vô cùng lạnh. .
Ảnh minh họa


