痛烈 (つうれつ) — mãnh liệt
痛烈
THỐNG LIỆT
つ う れ つ
Mãnh liệt
その
批評家
は
彼女
の
新
しい
小説
を
痛烈
に
批判
した
。
Các nhà phê bình đã phê phán tiểu thuyết mới của bà ấy một cách kịch liệt.
Sự mãnh liệt
彼
は
人気
のある
政治家
に
反対
する
痛烈
な
運動
を
行
って
多
くの
人々
の
反感
を
買
った
Anh ta gây phản cảm cho nhiều người vì đã phát động chiến dịch phản đối kịch liệt đối với nhà chính trị gia được yêu thích đó.
Ảnh minh họa


