苦しい (くるしい ぐるしい) — cực khổ
苦しい
KHỔ
く る し い
JLPTN3
Cực khổ
わずかな
収入
で
暮
らしていくのは
苦
しい
。
Thật khó cho tôi để sống bằng thu nhập ít ỏi của mình.
Đắng cay
Đau đớn; đau khổ; khó khăn
長
い
苦
しい
戦争
がやっと
終
わりを
告
げた
Cuối cùng, thông báo về chiến sự lâu dài đã đi đến quyết định .
Khổ cực
私
が
日本
に
滞在
したのはほんの
数
ヶ
月
だが
、
その
間
に
次
から
次
へと
苦
しい
目
にあった
。
Tôi chỉ ở Nhật Bản vài tháng, trong thời gian đó tôi đã trải qua một loạtcủa những khó khăn.
Lam lũ.
Ảnh minh họa


