再三 (さいさん) — dăm ba bận; ba bốn lượt; vài lần
再三
TÁI TAM
さ い さ ん
JLPTN2
Dăm ba bận; ba bốn lượt; vài lần
ここもたちは
私
が
再三再四警告
したにもかかわらずその
池
で
泳
いだ
。
Mặc dù tôi đã cảnh cáo ba lần bốn lượt nhưng bọn trẻ vẫn cứ bơi dưới ao.
Ảnh minh họa


