機能 (きのう) — cơ năng; tác dụng; chức năng; tính năng
機能
KI NĂNG
き の う
JLPTN3
Cơ năng; tác dụng; chức năng; tính năng
最近
の
コンピュータ
には
新機能
があまりにも
多
すぎる
Máy tính gần đây có rất nhiều tính năng mới.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 機能
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 機能する/きのうする |
| Quá khứ (た) | 機能した |
| Phủ định (未然) | 機能しない |
| Lịch sự (丁寧) | 機能します |
| te (て) | 機能して |
| Khả năng (可能) | 機能できる |
| Thụ động (受身) | 機能される |
| Sai khiến (使役) | 機能させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 機能させられる |
| Điều kiện (条件) | 機能すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 機能しろ |
| Ý chí (意向) | 機能しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 機能するな |

