可能 (かのう) — có thể; khả năng
可能
KHẢ NĂNG
か の う
JLPTN3
Có thể; khả năng
〜
が
可能
になったのは
(
人
)
のような
友人
たちの
支援
があってのことだ
Để có thể thực hiện được ~ là nhờ có sự hỗ trợ của những bạn như ~
Khả năng; có thể
受験生
が
コンピュータ
を
利用
できれば
、
問題集
だけに
頼
るよりも
、
さまざまな
学習方法
が
可能
になるだろう
。
Nếu học viên có thể sử dụng máy tính, thì ta sẽ không cần phải chỉ dựa vào dạng bài tập câu hỏi, mà có thể học với nhiều phương pháp khác nhau
Ảnh minh họa


