宣誓 (せんせい) — lời nguyền; lời thề; lời thề nguyền; thề nguyền
宣誓
TUYÊN THỆ
せ ん せ い
Lời nguyền; lời thề; lời thề nguyền; thề nguyền
宣誓
する
人
Người nói lời nguyền
Lời thề; sự tuyên bố bỏ; sự thề bỏ; lời tuyên thệ
宣誓供述書
が
判事
に
提出
された
Bản khai có tuyên thệ (lời khai có tuyên thệ) được nộp lên thẩm phán .
Lời tuyên bố
Lời tuyên thệ; tuyên thệ.
宣誓供述書
が
判事
に
提出
された
Bản khai có tuyên thệ (lời khai có tuyên thệ) được nộp lên thẩm phán .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 宣誓
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 宣誓する/せんせいする |
| Quá khứ (た) | 宣誓した |
| Phủ định (未然) | 宣誓しない |
| Lịch sự (丁寧) | 宣誓します |
| te (て) | 宣誓して |
| Khả năng (可能) | 宣誓できる |
| Thụ động (受身) | 宣誓される |
| Sai khiến (使役) | 宣誓させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 宣誓させられる |
| Điều kiện (条件) | 宣誓すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 宣誓しろ |
| Ý chí (意向) | 宣誓しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 宣誓するな |

