家事 (かじ) — công việc gia đình; việc nội trợ
家事
GIA SỰ
か じ
JLPTN3
Công việc gia đình; việc nội trợ
子育
てや
家事
で
忙
しい
一日
を
過
ごす
Một ngày bận rộn với lũ trẻ và việc nội trợ
Việc gia đình
家事
を
分担
する
夫婦
がますますふえています
。
Ngày càng có nhiều cặp vợ chồng chia sẻ công việc gia đình.
Việc nhà.
家事
を
全部
やらなければなりませんでしたが
、
映画
か
買
い
物
にいっていればなあ
、
と
思
います
。
Tôi phải làm tất cả việc nhà, nhưng tôi ước mình đã đi xem phim hoặcmua đồ.
Ảnh minh họa


