寂しい (さびしい さみしい) — trống trải; buồn; thấy thiêu thiếu; cạn
寂しい
TỊCH
さ び し い
JLPTN4
Trống trải; buồn; thấy thiêu thiếu; cạn
タバコ
をやめると
口
が
寂
しい
。
Bỏ thuốc lá xong tôi cứ thấy buồn miệng.
Cô đơn; cô quạnh; lẻ loi
子供
たちが
独立
してから
、
家
の
中
が
寂
しくなった
。
Từ khi các con ra ở riêng, trong nhà trở nên cô quạnh hẳn.
Vắng lặng; vắng vẻ; hiu quạnh; quạnh quẽ; ảm đạm
街灯
もない
寂
しい
夜道
を
、
一人
で
歩
くのは
怖
かった
。
Một mình đi bộ trên con đường đêm vắng lặng không có đèn đường, thật đáng sợ.
Ảnh minh họa


