審理 (しんり) — thẩm lý.
審理
THẨM LÍ
し ん り
Thẩm lý.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 審理
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 審理する/しんりする |
| Quá khứ (た) | 審理した |
| Phủ định (未然) | 審理しない |
| Lịch sự (丁寧) | 審理します |
| te (て) | 審理して |
| Khả năng (可能) | 審理できる |
| Thụ động (受身) | 審理される |
| Sai khiến (使役) | 審理させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 審理させられる |
| Điều kiện (条件) | 審理すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 審理しろ |
| Ý chí (意向) | 審理しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 審理するな |

