裁判 (さいばん) — sự xét xử; sự kết án
裁判
TÀI PHÁN
さ い ば ん
JLPTN3
Sự xét xử; sự kết án
その
事件
は
目下裁判中
だ
。
Vụ đó đang trong thời gian xét xử.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 裁判
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 裁判する/さいばんする |
| Quá khứ (た) | 裁判した |
| Phủ định (未然) | 裁判しない |
| Lịch sự (丁寧) | 裁判します |
| te (て) | 裁判して |
| Khả năng (可能) | 裁判できる |
| Thụ động (受身) | 裁判される |
| Sai khiến (使役) | 裁判させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 裁判させられる |
| Điều kiện (条件) | 裁判すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 裁判しろ |
| Ý chí (意向) | 裁判しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 裁判するな |

