物心 (ものごころ ぶっしん) — vật chất và tinh thần
物心
VẬT TÂM
も の ご こ ろ
Sự hiểu biết; nhận thức về thế giới xung quanh; khả năng thấu hiểu sự đời và cảm xúc con người
物心
ついて
以来
、
私
は
彼
を
自分
の
兄
のように
思
ってきた
。
Kể từ khi có nhận thức, tôi đã xem anh ta như anh ruột của mình.
Ảnh minh họa


