射る (いる) — bắn trúng
射る
XẠ
い る
Bắn trúng
彼
は
30
メートル
も
離
れた
的
を
射
ることができる
腕
のいい
射手
だった
Anh ấy là một xạ thủ giỏi đến nỗi cách xa 30m vẫn bắn trúng.
Chiếu rọi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 射る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 射る/いる |
| Quá khứ (た) | 射た |
| Phủ định (未然) | 射ない |
| Lịch sự (丁寧) | 射ます |
| te (て) | 射て |
| Khả năng (可能) | 射られる |
| Thụ động (受身) | 射られる |
| Sai khiến (使役) | 射させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 射させられる |
| Điều kiện (条件) | 射れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 射ろ |
| Ý chí (意向) | 射よう |
| Cấm chỉ(禁止) | 射るな |

