Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
就業地 (しゅうぎょうち) — chỗ (của) công việc
TỰU NGHIỆP ĐỊA
就業地
chỗ (của) công việc
地 「ち」「じ」「つち」「つし」
đất
業 「ぎょう」「ごう」「わざ」
kỹ năng; kỹ thuật
地業 じぎょう
Thi công nền móng
就職 しゅうしょく
nhận việc; bắt đầu làm việc
就職する しゅうしょくする
tìm việc; nhậm chức.