Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
屁 (へ おなら) — trung tiện; đánh rắm
THÍ
屁
trung tiện
屁でもない へでもない
không quan trọng; không hề gì; thường thôi; không thấm vào đâu; không có vấn đề gì
屁とも思わない へともおもわない
cho rằng điều đó không to tát; không phải là vấn đề; không quan tâm
屁をこく へをこく
Đánh rắm
屁をひる へをひる
xì hơi, chém gió
屁と火事はもとから騒ぐ へとかじはもとからさわぐ
kẻ phạm tội thường là kẻ to mồm nhất, vừa ăn cướp vừa la làng