Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
山水牛 (やますいぎゅう) — trâu núi
SAN THỦY NGƯU
山水牛
trâu núi
牛 「うし」「ぎゅう」
con bò
千山万水 「せんざんばんすい」「せんさんばんすい」
vạn sông nghìn núi
子牛 「こうし」「こうじ」
bò con
十牛 じゅうぎゅう
thập mục ngưu đồ
黒牛 「こくぎゅう」「くろうし」
bò đen