左遷 (させん) — sự giáng chức; sự hạ bậc.
左遷
TẢ THIÊN
さ せ ん
Sự giáng chức; sự hạ bậc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 左遷
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 左遷する/させんする |
| Quá khứ (た) | 左遷した |
| Phủ định (未然) | 左遷しない |
| Lịch sự (丁寧) | 左遷します |
| te (て) | 左遷して |
| Khả năng (可能) | 左遷できる |
| Thụ động (受身) | 左遷される |
| Sai khiến (使役) | 左遷させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 左遷させられる |
| Điều kiện (条件) | 左遷すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 左遷しろ |
| Ý chí (意向) | 左遷しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 左遷するな |

