干死ぬ (ひしぬ) — chết đói
干死ぬ
KIỀN TỬ
Chết đói
三人
も
四人
も
子供
が
有
っちゃ
、
親子干死
ぬ
外
ない
。
Có ba, bốn đứa con thì cả nhà chết đói thôi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 干死ぬ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 干死ぬ/ひしぬ |
| Quá khứ (た) | 干死んだ |
| Phủ định (未然) | 干死なない |
| Lịch sự (丁寧) | 干死にます |
| te (て) | 干死んで |
| Khả năng (可能) | 干死ねる |
| Thụ động (受身) | 干死なれる |
| Sai khiến (使役) | 干死なせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 干死なせられる |
| Điều kiện (条件) | 干死ねば |
| Mệnh lệnh (命令) | 干死ね |
| Ý chí (意向) | 干死のう |
| Cấm chỉ(禁止) | 干死ぬな |

