平常心 (へいじょうしん びょうじょうしん) — sự bình yên trong tâm trí
平常心
BÌNH THƯỜNG TÂM
へ い じょ う し ん
Sự bình yên trong tâm trí
事故
の
中
でも
彼
は
平常心
を
保
っていた
。
Trong tai nạn, anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh.
Ảnh minh họa

平常心 (へいじょうしん びょうじょうしん) — sự bình yên trong tâm trí
BÌNH THƯỜNG TÂM
