平面的 (へいめんてき) — phẳng; thuộc bề mặt phẳng
平面的
BÌNH DIỆN ĐÍCH
へ い め ん て き
Phẳng; thuộc bề mặt phẳng
平面的
な
デザイン
が
人気
だ
。
Thiết kế phẳng đang được ưa chuộng.
Hời hợt; phiến diện; chỉ nhìn bề ngoài
平面的
な
見方
では
問題
は
解決
できない
。
Không thể giải quyết vấn đề bằng cách nhìn nhận phiến diện.
Ảnh minh họa


